Greetings in English for beginners - Mẫu câu chào hỏi bằng tiếng anh dành cho người mới



Cách chào hỏi bằng tiếng anh - hgenglish

Hello: Xin chào

Good Morning: Chào buổi sáng

Good Afternoon: Chào buổi trưa

Good Evening: Chào buổi tối

Who is there: Ai kia?

Who are you? Bạn là ai?

Vào Youtube - Hg Practice Listening English để luyện nghe "Greetings in English for beginners - Lời chào hỏi bằng tiếng anh

 "Are you Vietnamese? Bạn có phải là người Việt Nam không?

How are you? Bạn khỏe không?

I am fine Thank you Tôi khỏe, cảm ơn

Please, sit down: Vui lòng ngồi xuống

Sit here: Ngồi đây

Wait for me: Chờ tôi

Wait a minute: Đợi tí

Wait a moment: Đợi một chút

Come with me: Đi với tôi

I know: Tôi biết

I don’t know: Tôi không biết

I’m afraid: Tôi sợ

I think so: Tôi nghĩ vậy

I don’t think so: Tôi không nghĩ vậy

I am happy to make your acquaintance: Tôi rất vui được làm quen với bạn

I am very pleased to meet you: Tôi rất vui được được gặp các bạn

Glad to meet you: Vui mừng được gặp các bạn

Please come in: Xin mời vào

Where are you coming from? Bạn đến từ đâu

I don’t understand English well: Tôi hiểu tiếng anh không tốt

You speak too fast: Cậu nói quá nhanh

Please speak more slowly: Hãy nói chậm hơn

Does anybody here speak Vietnamese? Có ai ở đây nói Tiếng Việt không?

What do you wish? Bạn muốn gì?

I want to see you: Tôi muốn gặp bạn

Can I help you? Tôi có thể giúp gì cho bạn?

What is this called in English? Cái này trong tiếng anh được gọi là gì?



GỢI Ý NHỮNG QUYỂN SÁCH TIẾNG ANH HAY - CẢI THIỆN MẤT GỐC

What does this word mean? Từ này nghĩa là gì?

Please repeat: Hãy nhắc lại

Its seem to me: Dường như với tôi

I have forgotten: Tôi đã quên mất

How do you do? Bạn có khỏe không

Very well, thank you And you? Rất khỏe Cảm ơn Còn bạn thì sao?

I am fine Thank you Tôi khỏe Cảm ơn bạn

I am not very well: Tôi không được khỏe cho lắm

How is your wife? Vợ của bạn khỏe không

She is rather out of sorts: Cô ấy hơi mệt

She is sick: Cô ấy ốm

I’m glad to meet you: Tôi rất vui được gặp bạn

I’m sorry: Tôi xin lỗi

Excuse me Xin lỗi bạn…

I beg your pardon: Xin lỗi bạn nói gì

Please: Làm ơn

Come this way, if you please: Vui lòng đi lối này


👇THEO DÕI MÌNH VÀ HỌC TIẾNG ANH
https://beacons.ai/huongyun
HG ENGLISH CẢM ƠN BẠN ĐÃ XEM VÀ HỌC TẬP💓

CÁC KHÓA TỰ HỌC TIẾNG ANH CHI PHÍ THẤP -> TƯ VẤN ZALO 0567.587.310