150 MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH GIỮA CHA MẸ VÀ CON CÁI PHẦN 1/3



1.    It’s time to go to sleep! Đến giờ đi ngủ rồi con.

2.    It’s time to brush your teeth!  Đến giờ đánh răng rồi.

3.    It’s time to put on your clothes! Đến lúc mặc quần áo rồi.

4.    It’s time to put on your shoes!   Đến lúc đi giày rồi con.

5.    Time to read books!  Đến giờ đọc sách rồi.

6.    Wear your hat, please!     Đội mũ lên đi con.

7.    Put on your hat, please!   Đội mũ lên đi con.

8.    Why don’t you put on your hat? Sao con không đội mũ vậy?

9.    It’s time to have breakfast!  Đến giờ ăn sáng rồi!

10. It’s time to have lunch!    Đến giờ ăn trưa rồi!

11. It’s time to have dinner!   Đến giờ ăn tối rồi!

12. Time for breakfast! Đến lúc ăn sáng rồi.

13. Would you like a cup of water? Có muốn một cốc nước không con?

14. What do you like to eat?  Con muốn ăn gì nào?

15. What do you want for breakfast? Con muốn ăn sáng món gì?

16. What do you want for lunch?  Con muốn ăn trưa món gì?

17. What do you want for dinner?  Con muốn ăn tối món gì?

18. Do you like some ice-cream? Con muốn ăn kem không?

19. Would you like some candies?  Con thích ăn kẹo không?

20. Is it enough or you want more?  Con thấy đủ chưa hay còn muốn thêm nữa?

21. Do you want some more? Con muốn thêm chút nữa không?

22. You need to eat more! Con cần phải ăn thêm chút nữa!

23. Let’s play together!   Nào cùng chơi nhé.

24. Let’s clean up! Dọn dẹp nào!

25. Can mommy play with you? Mẹ chơi với con được không?

26. Let mommy help you! Để mẹ giúp con nào!

27. Are you hungry?  Con đói không?

28. Are you sleepy? Con buồn chưa?

29. Are you tired? Con mệt hả?

30. Are you happy? Con có vui không?

31. Are you sad? Con đang buồn hả?

32. Are you scared?Con có sợ không?

33. Can you get me the spoon?  Con lấy cái thìa giúp mẹ được không?

34. Can you get me the phone?  Con lấy cái điện thoại giúp mẹ được không?

35. Can you get me the book?   Con quyển sách giúp mẹ được không?

36. Can you get me the remote control? Con lấy cái điều khiển giúp mẹ được không?

37. Put on your shoes! Mang giày của con vào đi!

38. Get your backpack! Con đi lấy ba lô đi!

39. Get your book! Con lấy sách đi!

40. Can you share a little bit with mommy? Con chia cho mẹ một ít nhé?

41. Can you share some with your younger sister?   Con có thể chia cho em được không?

42. You need to brush your teeth right now!  Bây giờ con phải đi đánh răng ngay!

43. Come here! Let mommy comb your hair!  Lại đây nào! Để mẹ chải tóc cho con

44. Come on here! Let mommy tie your hair up! Lại đây nào! Để mẹ buộc tóc cho.

45. Do you need some help?  Con có cần giúp gì không?

46. Can I help you a little bit?   Mẹ giúp con một chút được không?

47. Can you help mommy get a tissue?  Con lấy giúp mẹ 1 tờ giấy ăn được không?

48. Do you like to use a fork or a spoon?  Con muốn dùng thìa hay nĩa?

49. Do you want to wear blue or pink today?  Con thích mặc màu xanh dương hay màu hồng nào?

50. Mom’s gonna sing a song, ok?  Mẹ hát một bài được không?


👇THEO DÕI MÌNH VÀ HỌC TIẾNG ANH


HG ENGLISH CẢM ƠN BẠN ĐÃ XEM VÀ HỌC TẬP💓